gà qué

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • nói chung, nhưng với ý nghĩa xấu, coi thường: Từ dùng để chỉ con một cách miệt thị, thường ám chỉ con có vẻ ngoài xấu xí, ốm yếu, tầm thường hoặc không giá trị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chợ bán toàn mấy con gà qué còm nhom, chẳng đáng mua. (Chợ bán toàn những con xấu xí gầy gò, không đáng mua.)
    • nuôi một đám gà qué trong sân sau. ( nuôi một đàn tầm thường trong sân sau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với hàm ý chê bai, khinh miệt: Từ "gà qué" thường được dùng trong ngữ cảnh suồng sã, với thái độ không tôn trọng, coi thường đối tượng được nói đến.
    • Cả đội bóng đó toàn gà qué, không đá nổi trận nào ra hồn. (Cả đội bóng đó toàn những kẻ kém cỏi, không đá nổi trận nào tử tế.)
Biến thể từ gần giống
  • (danh từ): Chỉ loài gia cầm nói chung, trung lập, không mang sắc thái miệt thị.
  • Gà tồ (danh từ): Cũng có nghĩa tương tự "gà qué", chỉ xấu, kém chất lượng.
Từ đồng nghĩa
  • xấu: hình thức không đẹp.
  • còi: ốm yếu, chậm lớn.
  • tầm thường: không đặc biệt, giá trị thấp.
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái biểu cảm: "Gà qué" một từ mang sắc thái tiêu cực rõ rệt. không phù hợp để sử dụng trong văn phong trang trọng hoặc khi cần thể hiện sự tôn trọng.
  • Ngữ cảnh: Từ này thường xuất hiện trong khẩu ngữ, lời nói hàng ngày với ý chê bai, hoặc trong văn chương để tạo tính cách cho nhân vật hoặc gây ấn tượng mạnh.
  1. Từ dùng để chỉ nói chung, với ý xấu.